参考様式第1-6号 別紙1
Mẫu Tham Khảo 1-6 Văn bản đi kèm 1
賃 金 の 支 払
Thanh toán tiền lương
1.基本賃金
Tiền lương cơ bản
※月給・日給の場合の1時間当たりの金額(円)
※日給・時間給の場合の1か月当たりの金額(円)
※Số tiền cho 1 tiếng trong trường hợp lương tháng/lương ngày (JPY)
※ Số tiền cho 1 tháng trong trường hợp lương ngày/lương giờ (JPY)
2.諸手当の額及び計算方法等(時間外労働の割増賃金は除く。)
(a)(手当 円/計算方法:
(b)(手当 円/計算方法:
(c)(手当 円/計算方法:
(d)(手当 円/計算方法:
(a)(Trợ cấp  JPY/Cách tính:
(b)(Trợ cấp  JPY/Cách tính:
(c)(Trợ cấp  JPY/Cách tính:
(d)(Trợ cấp JPY/Cách tính:
【固定残業代がある場合】
(e)(手当 円)
※支給要件:時間外労働の有無にかかわらず、時間分の時間外手当として支給。
時間を超える時間外労働分についての割増賃金は追加で支給。
[Trường hợp có tiền làm thêm giờ cố định]
(e) (Trợ cấp  JPY)
・Điều kiện chi trả: : Chi trả xem như là trợ cấp làm thêm ngoài giờ cho phần làm việc của   tiếng、bất kể có làm việc ngoài giờ hay không.
Chi trả thêm lương tăng ca đối với phần làm thêm ngoài giờ vượt quá tiếng.)
3.1か月当たりの支払総額概算(1+2) 約 円(合計)
Số tiền thanh toán ước tính cho 1 tháng (1+2) khoảng JPY (tổng)
4.賃金支払時に控除する項目
Các mục khấu trừ khi thanh toán tiền lương  
(a) 税 金(約 円)
(b) 社会保険料(約 円)
(c) 雇用保険料(約 円)
(d) 食 費(約 円)
(e) 居 住 費(約 円)
(f) その他(水道光熱費)(約 円)
)(約 円)
)(約 円)
)(約 円)
)(約 円)
)(約 円)
控除する金額 約 円(合計)
※支給要件:時間外労働の有無にかかわらず、時間分の時間外手当として支給。
時間を超える時間外労働分についての割増賃金は追加で支給。
[Trường hợp có tiền làm thêm giờ cố định]
(e) (Trợ cấp  JPY)
・Điều kiện chi trả: : Chi trả xem như là trợ cấp làm thêm ngoài giờ cho phần làm việc của   tiếng、bất kể có làm việc ngoài giờ hay không.
Chi trả thêm lương tăng ca đối với phần làm thêm ngoài giờ vượt quá tiếng.)
3.1か月当たりの支払総額概算(1+2) 約 円(合計)
Số tiền thanh toán ước tính cho 1 tháng (1+2) khoảng JPY (tổng)
4.賃金支払時に控除する項目
Các mục khấu trừ khi thanh toán tiền lương  
(a) 税 金(約 円)
(b) 社会保険料(約 円)
(c) 雇用保険料(約 円)
(d) 食 費(約 円)
(e) 居 住 費(約 円)
(f) その他(水道光熱費)(約 円)
)(約 円)
)(約 円)
)(約 円)
)(約 円)
)(約 円)
控除する金額 約 円(合計)
(a) Tiền thuế (khoảng JPY)
(b) Tiền bảo hiểm xã hội (khoảng JPY)
(c)Tiền bảo hiểm tuyển dụng(khoảng JPY)
(d) Tiền ăn (khoảng JPY)
(e) Tiền nhà(khoảng JPY)
(f) Tiền khác (Tiền nước, điện, ga)(khoảng JPY)
)(khoảng JPY)
)(khoảng JPY)
)(khoảng JPY)
)(khoảng JPY)
)(khoảng JPY)
Số tiền khấu trừ  khoảng JPY (tổng)
5.手取り支給額(3-4) 約 円(合計)
※欠勤等がない場合であって、時間外労働の割増賃金等は除く。
Số tiền thực nhận (3-4) Khoảng JPY (tổng)s
*Đây là trường hợp không nghỉ việc,loại trừ tiền tăng ca ngoài giờ.