[Trường hợp có tiền làm thêm giờ cố định]
(e) (Trợ cấp JPY)
・Điều kiện chi trả: : Chi trả xem như là trợ cấp làm thêm ngoài giờ cho phần làm việc của tiếng、bất kể có làm việc ngoài giờ hay không.
Chi trả thêm lương tăng ca đối với phần làm thêm ngoài giờ vượt quá tiếng.)
3.1か月当たりの支払総額概算(1+2) 約
円(合計)
Số tiền thanh toán ước tính cho 1 tháng (1+2) khoảng
JPY (tổng)
[Trường hợp có tiền làm thêm giờ cố định]
(e) (Trợ cấp JPY)
・Điều kiện chi trả: : Chi trả xem như là trợ cấp làm thêm ngoài giờ cho phần làm việc của tiếng、bất kể có làm việc ngoài giờ hay không.
Chi trả thêm lương tăng ca đối với phần làm thêm ngoài giờ vượt quá tiếng.)
3.1か月当たりの支払総額概算(1+2) 約
円(合計)
Số tiền thanh toán ước tính cho 1 tháng (1+2) khoảng
JPY (tổng)