Mẫu Tham Khảo 1-6 Văn bản đi kèm 2 (Trường hợp đã chọn Có với [Trường hợp ký kết hợp đồng lao động có thời hạn có tổng thời hạn hợp đồng vượt quá 5 năm với cùng một công ty quy định tại Luật hợp đồng lao động])
Điều kiện của hợp đồng lao động không thời hạn xác định (hợp đồng lao động không thời hạn) được lập khi đã đề nghị công ty ký kết hợp đồng lao động không thời hạn, xác định thời hạn trong thời gian của hợp đồng này.
殿
年
月
日
Kính gửi Ông/Bà
Ngày
Tháng
Năm
特定技能所属機関名
Tên cơ quan liên kết kỹ năng đặc định
所在地
Địa chỉ
電話番号
Số điện thoại
代表者 役職・氏名
印
Người đại diện Chức vụ/Tên họ
Đóng dấu
Ⅰ.雇用契約期間 期間の定めなし
Thời hạn hợp đồng lao động Không xác định thời hạn
* Trường hợp đang sử dụng chế độ thời gian làm việc thay đổi theo đơn vị 1 năm thì sẽ kèm theo bản sao lịch trong năm có ghi cả ngôn ngữ mà bên B có thể hiểu được đầy đủ và bản sao bản hiệp định liên quan đến chế độ thời gian làm việc thay đổi đã nộp cho cơ quan giám sát tiêu
Nghỉ phép có lương trong năm Trường hợp đã làm liên tục 6 tháng→
ngày Nghỉ phép có lương trong năm khi làm liên tục chưa đủ 6 tháng (
annual_paid_leave_yes_vn_v3) && $record->annual_paid_leave_yes_vn_v3 == 1 ? 'checked' : '' }} type="checkbox" class="gino-checkbox form-check-input mb-1 me-1" {{ $type == 'detail' ? 'disabled' : '' }} name="annual_paid_leave_yes_vn_v3" /> Có
annual_paid_leave_no_vn_v3) && $record->annual_paid_leave_no_vn_v3 == 1 ? 'checked' : '' }} type="checkbox" class="gino-checkbox form-check-input mb-1 me-1" {{ $type == 'detail' ? 'disabled' : '' }} name="annual_paid_leave_no_vn_v3" /> Không ) → Qua
tháng, được
ngày
2.その他の休暇 有給(
) 無給(
)
Các ngày nghỉ phép khác Có lương(
) Không lương(
)
Tiền trợ cấp(Không bao gồm tiền tăng ca ngoài giờ làm việc)
(Trợ cấp),
(trợ cấp),
(trợ cấp)
* Chi tiết như trong văn bản đi kèm
3.所定時間外、休日又は深夜労働に対して支払われる割増賃金率
(1)所定時間外 法定超月60時間以内(
)% / 法定超月60時間超(
)% / 所定超(
)%
Ngoài giờ quy định Vượt thời gian luật định không quá 60 tiếng trong tháng(
)% / Vượt thời gian luật định trên 60 tiếng trong tháng(
)% / Vượt thời gian quy định(
)%
(2)休日 法定休日(
)% / 法定外休日(
)%
Ngày nghỉ Ngày nghỉ luật định(
)% , ngày nghỉ ngoài luật định(
)%
Trợ cấp nghỉ làm lý do thuộc về công ty
Có leave_compensation_yes_vn_v3) && $record->leave_compensation_yes_vn_v3 == 1 ? 'checked' : '' }} type="checkbox" class="gino-checkbox form-check-input mb-1 me-1" {{ $type == 'detail' ? 'disabled' : '' }} name="leave_compensation_yes_vn_v3" />
(tỷ suất )
VIII.退職に関する事項
Các nội dung liên quan đến việc nghỉ việc
1.自己都合退職の手続(退職する
日前に社長・工場長等に届けること)
Thủ tục nghỉ việc do lý do cá nhân (Báo cáo cho giám đốc/công trường
ngày trước khi nghỉ việc)
Việc sa thải phải báo trước ít nhất 30 ngày, hoặc phải thanh toán tiền lương trung bình của trên 30 ngày rồi mới sa thải, trừ trường hợp có lý do bắt buộc phải sa thải.
Trường hợp sa thải người lao động nước ngoài có kỹ năng đặc định do các nguyên nhân quy về lỗi của người đó thì khi nhận được sự công nhận của giám đốc cơ quan giám sát tiêu chuẩn lao động có thẩm quyền, có thể sa thải mà không cần báo trước cũng như thanh toán tiền lương trung bình.
Khi bên B về nước sau khi kết thúc hợp đồng này, nếu bên B không thể chi trả chi phí về nước, bên A ngoài việc chịu chi phí về nước còn phải thực hiện các biện pháp cần thiết để việc về nước được thuận lợi.
以上のほかは、当社就業規則による。就業規則を確認できる場所や方法(
)
Ngoài những điều khoản nêu trên, các điều khoản khác dựa theo Nội quy lao động của công ty. Nơi và phương pháp có thể xác nhận Nội quy lao động(
)